biến âm
Trong tiếng Việt, từ "bánh" ở miền Bắc có biến âm là "bán" ở một số phương ngữ miền Trung.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự thay đổi âm thanh của một từ hoặc một âm vị trong quá trình phát triển ngôn ngữ hoặc trong các ngữ cảnh khác nhau: "biến âm" là một thuật ngữ ngôn ngữ học chỉ hiện tượng một âm hoặc một từ có nhiều hình thức phát âm khác nhau.
- Một dạng phát âm cụ thể khác với dạng gốc: "biến âm" còn dùng để chỉ chính hình thức phát âm đã bị thay đổi đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong tiếng Việt, từ "bánh" ở miền Bắc có biến âm là "bán" ở một số phương ngữ miền Trung.
- Hiện tượng biến âm giúp các nhà nghiên cứu lần ra sự phát triển của ngôn ngữ.
- Âm "r" trong tiếng Hà Nội có biến âm là "z" trong một số cách phát âm.
Các cách sử dụng nâng cao
"biến âm lịch sử": chỉ sự thay đổi âm thanh đã xảy ra và hoàn tất trong lịch sử phát triển của ngôn ngữ.
"biến âm phương ngữ": chỉ sự khác biệt về phát âm của cùng một từ giữa các vùng miền.
- Cách nói "cái gường" thay vì "cái giường" là một biến âm phương ngữ.
Biến thể và từ gần giống
- Biến thể ngữ âm (n): cụm từ đồng nghĩa, chỉ các dạng thức khác nhau về mặt ngữ âm của cùng một đơn vị ngôn ngữ.
- Dị âm (n): từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ các cách phát âm khác nhau của cùng một âm vị.
Từ đồng nghĩa
- Dạng ngữ âm: hình thức cụ thể về mặt âm thanh.
- Dạng phát âm: cách thức phát âm một từ, một âm.
Thành ngữ liên quan